
Mũi khoan 4 khía Sanko SDS FT – Japan là loại mũi khoan bê tông chuyên dụng dành cho các máy kho thông thường. Mũi khoan Sanko SDS FT – Japan có khả năng khoan nhanh hơn 30 - 40% các loại mũi khoan thông thường, sản phẩm cao cấp của hãng Sanko – Nhật Bản
Mô tả
Mũi khoan 4 khía Sanko SDS FT – Japan hay còn gọi là mũi khoan Sanko SDS FT – Japan , mũi khoan có khả năng khoan nhanh hơn 30 - 40% các loại mũi khoan thông thường có trên thị trường. Mũi khoan đẳng cấp đến từ hãng Sanko SDS FT – Japan danh tiếng được làm từ các vật liệu cao cấp nhất với công nghệ tối tân nhất nên cho chất lượng mũi khoan cao hơn bất kỳ loại mũi khoan nào khác.
Ưu điểm
Mũi khoan dành cho tất cả các máy khoan phổ thông trên thị trường
Mũi khoan được thiết kế các rãnh nên kiểm soát được độ rung tốt
Tốc độ khoan nhanh
Tiết kiệm được thời gian làm việc
Mục đích
Mũi khoan 4 khía Sanko SDS FT – Japan được sử dụng nhiều trong các hạng mục công trình xây dựng như:
Khoan bê tông cốt thép
Khoan tường
Khoan đá vôi
Bảng giá mũi khoan bê tông chuyên dụng
Mã sản phẩm | Đường kính | Chiều dài SP (mm) | Chiều dài mũi | Giá thị trường (VND) | |
SDS FT 5.0 x 110 | 5.0 | 110 | 45 | 20,350 | |
SDS FT 6.0 x 110 | 6.0 | 110 | 45 | 18,700 | |
SDS FT 6.4 x 110 | 6.4 | 110 | 45 | 20,350 | |
SDS FT 6.5 x 110 | 6.5 | 110 | 45 | 20,350 | |
SDS FT 6.0 x 160 | 6.0 | 160 | 100 | 20,570 | |
SDS FT 6.4 x 160 | 6.4 | 160 | 100 | 20,900 | |
SDS FT 6.5 x 160 | 6.5 | 160 | 100 | 20,900 | |
SDS FT 7.0 x 160 | 7.0 | 160 | 100 | 23,650 | |
SDS FT 8.0 x 160 | 8.0 | 160 | 100 | 23,650 | |
SDS FT 8.5 x 160 | 8.5 | 160 | 100 | 27,280 | |
SDS FT 9.0 x 160 | 9.0 | 160 | 100 | 27,280 | |
SDS FT 10.0 x 160 | 10.0 | 160 | 100 | 27,280 | |
SDS FT 10.5 x 160 | 10.5 | 160 | 100 | 33,550 | |
SDS FT 12.0 x 160 | 12.0 | 160 | 100 | 34,100 | |
SDS FT 12.5 x 160 | 12.5 | 160 | 100 | 47,300 | |
SDS FT 12.7 x 160 | 12.7 | 160 | 100 | 47,300 | |
SDS FT 13.0 x 160 | 13.0 | 160 | 100 | 47,300 | |
SDS FT 14.0 x 160 | 14.0 | 160 | 100 | 48,400 | |
SDS FT 14.5 x 160 | 14.5 | 160 | 100 | 59,400 | |
SDS FT 16.0 x 210 | 16.0 | 210 | 150 | 70,400 | |
SDS FT 16.5 x 210 | 16.5 | 210 | 150 | 85,800 | |
SDS FT 17.0 x 210 | 17.0 | 210 | 150 | 85,800 | |
SDS FT 18.0 x 210 | 18.0 | 210 | 150 | 85,800 | |
SDS FT 12.0 x 260 | 12.0 | 260 | 180 | 44,000 | |
SDS FT 12.7 x 260 | 12.7 | 260 | 180 | 58,300 | |
SDS FT 13.0 x 260 | 13.0 | 260 | 180 | 58,300 | |
SDS FT 14.0 x 260 | 14.0 | 260 | 180 | 62,700 | |
SDS FT 14.5 x 260 | 14.5 | 260 | 180 | 74,800 | |
SDS FT 16.0 x 260 | 16.0 | 260 | 180 | 92,400 | |
SDS FT 16.5 x 260 | 16.5 | 260 | 180 | 92,400 | |
SDS FT 17.0 x 260 | 17.0 | 260 | 180 | 92,400 | |
SDS FT 18.0 x 260 | 18.0 | 260 | 180 | 92,400 | |
SDS FT 19.0 x 260 | 19.0 | 260 | 180 | 113,850 | |
SDS FT 20.0 x 260 | 20.0 | 260 | 180 | 114,400 | |
SDS FT 20.5 x 260 | 20.5 | 260 | 180 | 138,600 | |
SDS FT 21.5 x 260 | 21.5 | 260 | 180 | 138,600 | |
SDS FT 22.0 x 260 | 22.0 | 260 | 180 | 138,600 |
Tag: Thi công khoan cấy thép | Bảng giá thi công khoan cấy thép |